Câu tiếng Anh có từ “familiarise”
55 câu thật có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarise nghĩa là làm quen. familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Familiarise yourself with some of the portals which you can use in your information searching.
Từ trong câu: familiarise, yourself, use, information, search
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hilda glanced round quickly, recognising now in the voice a peculiar note with which experience had familiarised her.
Từ trong câu: familiarise, glance, round, quickly, recognise, now, voice, peculiar
Arnold Bennett, These Twain. Nguồn: Project Gutenberg #40483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Start by familiarising yourself with some of the popular search engines which will be important in your information searching.
Từ trong câu: familiarise, start, yourself, popular, search, engine, important, information
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was diplomatic agent to several maritime nations of Europe, which familiarised me with all ranks of society in those countries.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, agent, several, nation, rank, society, country
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have already said that nothing is more fatal than to familiarise the thought and simple supposition, which, when realised, would become crime.
Từ trong câu: familiarise, already, nothing, fatal, think, simple, realise, become
Eugène Sue, Paula Monti; or, The Hôtel Lambert. Nguồn: Project Gutenberg #64739. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Experience shows how easily habit familiarises us with spectacles most revolting to those feelings of pity and compassion which Nature has bestowed upon us.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, compassion, experience, show, easily, habit, spectacle
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarise: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.