Câu tiếng Anh có từ “familiarise”
55 câu thật có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarise nghĩa là làm quen. familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Wikibooks has a LaTeX book that you can use to familiarise yourself with code.
Từ trong câu: familiarise, book, use, yourself, code
«Australian Curriculum Mathematics/Style guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365098 (bản sửa đổi 4409090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Familiarise yourself with some of the portals which you can use in your information searching.
Từ trong câu: familiarise, yourself, use, information, search
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There can be no doubt that Darwin has done much to familiarise us with this attitude.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, doubt, much, attitude
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once you have familiarised yourself with it, try to match the labels from the moon map to the features you can see.
Từ trong câu: familiarise, once, yourself, try, match, label, moon, map
«Introduction to the Planets/Activity 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23968 (bản sửa đổi 1213718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has won a new tool: when it has become familiarised with the use of it, it can do great and unexpected things with it.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, will, new, tool, become, use, great
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarise: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.