Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “familiarise”

55 câu thật có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: familiarise nghĩa là làm quen. familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ familiarise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We had now become so familiarised to this sort of life, that we thought nothing of it.

    Giờ đây chúng tôi đã quá quen với kiểu sống này đến nỗi không còn nghĩ gì về nó nữa.

    Từ trong câu: familiarise, now, become, sort, life, think, nothing

    William Henry Giles Kingston, The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In school she familiarised herself with the relevant policies and support systems and was keen to seek advice.

    Từ trong câu: familiarise, school, herself, relevant, policy, support, system, keen

    «ITTE Computing/QTS Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293526 (bản sửa đổi 3093040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Steve was silent for a few minutes, as he tried to familiarise himself with these wonderful facts about nature in the arctic circle.

    Từ trong câu: familiarise, silent, minute, try, himself, wonderful, fact, nature

    George Manville Fenn, Steve Young. Nguồn: Project Gutenberg #21372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He familiarised himself with this act of desperation by continually thinking of it; so that in time it became a pleasing subject of contemplation.

    Từ trong câu: familiarise, himself, act, desperation, continually, think, time, become

    Camden Pelham, The Chronicles of Crime or The New Newgate Calendar. v. 1/2 being a series of memoirs and anecdotes of notorious characters who have outraged the laws of Great Britain from the earliest period to 1841.. Nguồn: Project Gutenberg #46585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He read me numerous passages from Homer in the text, to familiarise me with the admirable sonorities of our “initiative tongue,” as he called it.

    Từ trong câu: familiarise, read, numerous, passage, text, admirable, initiative, tongue

    Juliette Adam, The romance of my childhood and youth. Nguồn: Project Gutenberg #70563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarise trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ familiarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarise: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.