Câu tiếng Anh có từ “familiarise”
55 câu thật có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarise nghĩa là làm quen. familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Familiarise yourself with these processes, experiment, find and make contact with people and information relating to your areas of interest.
Từ trong câu: familiarise, yourself, process, experiment, find, make, contact, people
«Networked learning/Processes and tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62421 (bản sửa đổi 519203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As you familiarise yourself with the works given below; it would be wise to remember the time scale that these works occupy.
Từ trong câu: familiarise, yourself, work, give, below, wise, remember, time
«Hinduism/The Vedas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216745 (bản sửa đổi 4240196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The true traveller must “become all things to all men,” if he desires to familiarise himself with the habits and characters of other races.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, true, traveler, become, thing, man, desire
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to be able to bring about change at the desired level, it is first necessary to familiarise oneself with the existing processes.
Từ trong câu: familiarise, order, able, bring, change, desire, level, first
«OERlabs Openbook/Wanting to change higher education institutions (Design Principles)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411621 (bản sửa đổi 3991516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarise: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.