Câu tiếng Anh có từ “familiarise”
55 câu thật có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarise nghĩa là làm quen. familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Above all, talk of nothing new, without familiarising her to it by some obvious comparison.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, above, talk, nothing, new, obvious, comparison
François de Salignac de La Mothe- Fénelon, Fenelon's Treatise on the Education of Daughters Translated from the French, and Adapted to English Readers. Nguồn: Project Gutenberg #47621. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not desire to encourage this tendency or to familiarise her own subjects with it.
Từ trong câu: familiarise, desire, encourage, tendency, subject
Edward Spencer Beesly, Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #50982. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had now become so familiarised to this sort of life, that we thought nothing of it.
Giờ đây chúng tôi đã quá quen với kiểu sống này đến nỗi không còn nghĩ gì về nó nữa.
Từ trong câu: familiarise, now, become, sort, life, think, nothing
William Henry Giles Kingston, The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This certainly may be asserted, that the modern Hindus are being familiarised as never before with non-brahman leaders, religious and social.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, certainly, assert, modern, never, non, leader
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have already said that nothing is more fatal than to familiarise the thought and simple supposition, which, when realised, would become crime.
Từ trong câu: familiarise, already, nothing, fatal, think, simple, realise, become
Eugène Sue, Paula Monti; or, The Hôtel Lambert. Nguồn: Project Gutenberg #64739. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarise trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ familiarise hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarise: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.