Câu tiếng Anh có từ “extant”
112 câu thật có từ extant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extant nghĩa là còn tồn tại. extant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: still in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The appearance of extant Text can be changed globally by font mapping.
Từ trong câu: extant, appearance, text, change, globally, map
«Oberon/Linz Oberon, V4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385735 (bản sửa đổi 4672790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His extant works are so numerous that of some of the principal only a short sketch can be given.
Từ trong câu: extant, work, numerous, principal, short, sketch, give
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her life during the next thirty years can be fully studied in her letters, of which many authentic examples are extant.
Từ trong câu: extant, life, next, thirty, year, fully, study, letter
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Magnetite" to "Malt" Volume 17, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #42854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Likewise, extant research suggests the interpersonal dynamic between supervisors and employees can heavily contribute to the expression and motivation of a BLM.
Từ trong câu: extant, likewise, research, suggest, interpersonal, dynamic, supervisor, employee
«Motivation and emotion/Book/2024/Bottom-line mentality and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306613 (bản sửa đổi 2808067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nor could modern dress be endured for a day were there any true sense of fitness, of harmony, and of colour extant in modern times.
Từ trong câu: fitness, extant, modern, dress, endure, day, true, sense
Ouida, Critical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #36788. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not without reason has Sir Thomas Browne said, "Were it of man, I could not choose but say it was the singularest and superlative piece that hath been extant since the creation.
Từ trong câu: superlative, reason, sir, man, choose, piece, extant, since
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jonson's extant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extant trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ extant hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), So sánh nhất (21 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.