Câu tiếng Anh có từ “extant”
107 câu thật có từ extant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extant nghĩa là còn tồn tại. extant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: still in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But since the fortunate discovery has not yet been made, we must rest satisfied for the present with conclusions derived from extant written records.
Từ trong câu: extant, since, fortunate, discovery, make, rest, satisfied, present
Philipp J. J. Valentini, Mexican Copper Tools: The Use of Copper by the Mexicans Before the Conquest; and the Katunes of Maya History, a Chapter in the Early History of Central America, With Special Reference to the Pio Perez Manuscript.. Nguồn: Project Gutenberg #57961. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The present volumes form a most valuable contribution to the sources of information already extant respecting some of those interesting bodies.
Từ trong câu: contribution, extant, present, volume, form, valuable, source, information
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor could modern dress be endured for a day were there any true sense of fitness, of harmony, and of colour extant in modern times.
Từ trong câu: fitness, extant, modern, dress, endure, day, true, sense
Ouida, Critical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #36788. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jonson's extant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extant trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ extant hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), So sánh nhất (19 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.