E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extant”

107 câu thật có từ extant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extant nghĩa là còn tồn tại. extant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: still in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extant

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Numerous late blurred impressions of these are extant, and should be avoided.

    Từ trong câu: extant, numerous, late, blur, impression, avoid

    Arthur Davison Ficke, Chats on Japanese Prints. Nguồn: Project Gutenberg #46753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rest I forget, but I should be glad to know if it is extant, and what is known of its origin, &c.

    Từ trong câu: extant, rest, forget, glad, know, origin

    Various, Notes and Queries, Number 238, May 20, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #31398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jonson's extant6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extant trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ extant hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), So sánh nhất (19 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.