Câu tiếng Anh có từ “extant”
112 câu thật có từ extant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extant nghĩa là còn tồn tại. extant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: still in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Four colonies were formed by division from already extant larger territories.
Từ trong câu: extant, four, colony, form, division, already, large, territory
«US History/English Colonies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1121 (bản sửa đổi 4642368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These four instruments are considered by most of the virtuosi, to be probably the finest examples extant of this great master.
Từ trong câu: extant, four, instrument, consider, probably, fine, example, great
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout, the department is watered by innumerable streams and rivulets, whose banks and beds are as reminiscent of romanticism as any waterways extant.
Từ trong câu: reminiscent, throughout, department, water, stream, bank, bed, extant
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jonson's extant | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extant trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ extant hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extant: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), So sánh nhất (21 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.