Câu tiếng Anh có từ “exhibition”
305 câu thật có từ exhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhibition nghĩa là triển lãm. exhibition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exhibiting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhibition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some leakage has occurred in the roof of the Exhibition Building; but it is hoped that it may be obviated.
Từ trong câu: exhibition, occur, roof, build, hope
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To save any further exhibition of temper before those men there, may I entreat you to at once step into the yacht’s boat?’
Từ trong câu: exhibition, save, further, temper, man, once, step, boat
William Clark Russell, An Ocean Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #56363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The colony has the finest series of landscapes in the Exhibition, painted upon photographs, which may be recollected by those who visited the Centennial.
Từ trong câu: exhibition, recollect, landscape, photograph, colony, fine, series, paint
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Visitors attending the exhibition may obtain renewal cards at the Postmaster-General's Department display stand.
Từ trong câu: renewal, visitor, attend, exhibition, obtain, card, department, display
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both its lack of uniformity and its difficulty of exhibition may be nullified by using the active principle.
Từ trong câu: uniformity, lack, difficulty, exhibition, use, active, principle
Horace B. Day, The Opium Habit. Nguồn: Project Gutenberg #7293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People may have to pay to enter the temporary exhibitions.
Từ trong câu: temporary, people, pay, enter, exhibition
«Science Museum (London)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324800 (bản sửa đổi 9463219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exhibition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theatrical exhibition | 76 lần |
| electrical exhibition | 67 lần |
| radio exhibition | 93 lần |
| industrial exhibition | 59 lần |
| international exhibition | 100 lần |
| academy exhibition | 64 lần |
| solo exhibition | 40 lần |
| centennial exhibition | 32 lần |
| annual exhibition | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibition trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ exhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibition: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (32 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.