Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excursion”

207 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excursion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng excursion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hunting excursion376 lần
fishing excursion274 lần
pedestrian excursion78 lần
boating excursion70 lần
nocturnal excursion71 lần
predatory excursion63 lần
shooting excursion139 lần
shopping excursion56 lần
day's excursion74 lần
aquatic excursion38 lần
holiday excursion71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.