Câu tiếng Anh có từ “excursion”
207 câu thật có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excursion nghĩa là chuyến tham quan. excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excursion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The next day was as fine as its predecessor: it was devoted by the party to an excursion to some site in the neighbourhood.
Từ trong câu: excursion, neighbourhood, predecessor, devoted, next, neighborhood, fine, site
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This indeed was, as I said, an excursion of his spirits, which were yet agitated by the sense of his loss, and was farther than he could have authority to go.
Từ trong câu: excursion, authority, farther, loss, indeed, spirit, sense, far
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These things are needed by ships on long voyages, and on long overland excursions.
Từ trong câu: voyage, excursion, thing, need, ship, long
«Edmund Gunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688504 (bản sửa đổi 10376938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The primary outcomes were maximal excursion and directional control, which were measured by a computerized balance master system.
Từ trong câu: computerize, excursion, primary, outcome, control, measure, balance, master
«Exercise as it relates to Disease/Reduce falls and balance your life: is Tia Chi the answer to Parkinson's?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375687 (bản sửa đổi 3255020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are told that one day, when George Sand and her children had started on an excursion, they were surprised by a thunderstorm.
Từ trong câu: thunderstorm, tell, day, sand, child, start, excursion, surprise
René Doumic, George Sand: Some Aspects of Her Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excursion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excursion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excursion trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ excursion hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excursion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excursion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excursion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excursion: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.