Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “essay”

370 câu thật có từ essay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: essay nghĩa là tiểu luận. essay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analytic or interpretive literary composition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ essay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Two well prepared essays were read by their authors; one for, and the other against, "Woman Suffrage."

    Từ trong câu: essay, author, prepared, well, prepare, read, woman

    Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let your essay be informed by the resources I have posted at the bottom of the page.

    Từ trong câu: essay, inform, resource, post, bottom, let, page

    «T. S. Eliot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3535 (bản sửa đổi 414385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This was followed by "Cobwebs of Criticism," the title he gave to a collection of critical essays, originally delivered as lectures.

    Từ trong câu: critical, essay, collection, criticism, originally, title, lecture, follow

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In her essay ‘Cyberspace and Identity” Sherry Turkle writes about the notion of multiple identities and analyses how they have been increased by cyberspace communication.

    Từ trong câu: cyberspace, essay, identity, write, notion, multiple, analyse, increase

    «Living in a Connected World/Technology as an Extension of Self», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381171 (bản sửa đổi 4473502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A basic essay is composed by a minimum of three paragraphs.

    Từ trong câu: compose, minimum, basic, essay, paragraph

    «Essay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49562 (bản sửa đổi 2609647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of sexism, most people thought Forman's essays were written by men.

    Từ trong câu: sexism, because, people, think, essay, write, man

    «Charlotte Forman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796197 (bản sửa đổi 9600222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This view is countered by those who argue that you never really know where you end up when writing an essay.

    Từ trong câu: counter, view, argue, never, really, know, end, up

    «Writing Better University Essays/Delimiting the question», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154656 (bản sửa đổi 3089761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng essay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
introductory essay134 lần
essay of elia79 lần
prize essay148 lần
elia essay51 lần
critical essay118 lần
bacon's essay41 lần
emerson's essay38 lần
historical essay74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ essay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essay trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ essay hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ essay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essay gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essay: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.