Câu tiếng Anh có từ “escort”
162 câu thật có từ escort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: escort nghĩa là hộ tống. escort là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who escorts and protects a prominent person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ escort
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These had been teachers awaiting a military escort home, a fifth teacher was shot on his way home.
Từ trong câu: escort, teacher, await, military, home, fifth, shot, way
«Insurgency targeting of teachers causes south Thailand school closures», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32929 (bản sửa đổi 4820018). · English Wikinews · CC BY 2.5
The major drafted about twenty men from my company, his whole escort Company "A" of thirty men and marched into Kerr County.
Từ trong câu: draft, escort, major, twenty, man, company, whole, thirty
James B. Gillett, Six Years with the Texas Rangers, 1875 to 1881. Nguồn: Project Gutenberg #65675. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ten thousand troops are to be employed in the one last mentioned, and I am told will sail escorted by twenty sail of the line.
Từ trong câu: employ, escort, sail, ten, thousand, troop, last, mention
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were back at the landing in time to escort the winning girls' crews up to the athletic field and listen to the speeches.
Từ trong câu: athletic, back, land, time, escort, win, girl, crew
Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High on Lake Luna; Or, The Crew That Won. Nguồn: Project Gutenberg #30840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prisoner expressed her relief and gratitude at being escorted by a Policewoman, and behaved well throughout the journey.
Từ trong câu: policewoman, prisoner, express, relief, gratitude, escort, behave, well
Helen Miller Moyes, Women and War Work. Nguồn: Project Gutenberg #14676. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had felt that unease strongly over a year ago, the day Charles asked him to lead the Tartars' military escort.
Từ trong câu: unease, feel, strongly, year, ago, day, ask, lead
Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ escort
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escort trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ escort hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ escort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escort?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escort: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (13 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.