Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “escort”

223 câu thật có từ escort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: escort nghĩa là hộ tống. escort là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who escorts and protects a prominent person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ escort

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He offered to escort Miss Anthony to the platform that she might at least present the address.

    Từ trong câu: escort, offer, miss, platform, least, present, address

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next morning early we landed, under escort of Dr. Stewart, M----'s brother, and you may imagine the meeting.

    Từ trong câu: escort, next, morning, early, land, dr, be, brother

    Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also smiled in a feeble way, and escorted her as far as the door, as he might have done with a lady.

    Từ trong câu: escort, smile, way, far, door, lady

    Émile Zola, The Ladies' Paradise. Nguồn: Project Gutenberg #54726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wasn’t there yet a worse than the worst?--the fear that Charlie might this time carry his point, and insist on escorting her back?

    Từ trong câu: insist, escort, worst, bad, fear, time, carry, point

    Rhoda Broughton, A waif's progress. Nguồn: Project Gutenberg #73654. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will gladly accept your escort to Calais . . . as you say, I might miss Sir Percy were you to direct me ever so carefully.

    Từ trong câu: accept, carefully, direct, escort, miss, sir, ever

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may offer to collect her baggage, call a hack, or perform any service her escort would have attended to.

    Từ trong câu: hack, offer, collect, baggage, call, perform, service, escort

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ escort

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escort trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ escort hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ escort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escort?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escort: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.