Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “equality”

242 câu thật có từ equality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equality nghĩa là bình đẳng. equality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being the same in quantity or measure or value or status. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Equality is the idea everyone should have an equal (same) opportunity.

    Từ trong câu: equality, idea, everyone, equal, opportunity

    «Fairness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168948 (bản sửa đổi 10778225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Americans have not thus mistaken the kind of democratic equality which ought to hold between man and woman.

    Từ trong câu: equality, democratic, thus, kind, ought, hold, man, woman

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Equality of opportunities and equality before the laws should be cheerfully granted him.

    Từ trong câu: cheerfully, equality, opportunity, law, grant

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No advocate of Negro Equality ever demanded for the race that they should be made pets.

    Từ trong câu: advocate, equality, ever, demand, race, make, pet

    William Wells, 1814?-1884 Brown, My Southern Home: Or, the South and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #59114. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And depending on equality for all, it insisted that children should be respected.

    Từ trong câu: insist, depend, equality, child, respect

    «Cheondoism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430223 (bản sửa đổi 9602686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Welfare liberals not only believe in equality, but also that government should support those in need.

    Từ trong câu: welfare, liberal, believe, equality, government, support, need

    «NAU-POS254-Modern liberalism and conservatism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82103 (bản sửa đổi 2580127). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In general, you should test for proximity rather than equality as shown in the examples.

    Từ trong câu: proximity, general, test, rather, equality, show, example

    «Ada Style Guide/Portability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200802 (bản sửa đổi 4283579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Having granted legislative equality, England took care to secure that the Grattan Parliament should possess the shadow but not the substance of power.

    Từ trong câu: possess, secure, substance, shadow, care, equality, parliament, legislative

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gender equality227 lần
  • equality fraternity86 lần
  • footing of equality107 lần
  • racial equality63 lần
  • economic equality136 lần
  • liberty equality234 lần
  • equality of votes48 lần
  • perfect equality269 lần
  • terms of equality172 lần
  • absolute equality96 lần
  • social equality200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equality trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ equality hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equality gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equality: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.