Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “equality”

242 câu thật có từ equality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equality nghĩa là bình đẳng. equality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being the same in quantity or measure or value or status. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is because that would not be equality.

    Từ trong câu: equality, because

    «Three Principles of the People», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094451 (bản sửa đổi 10940261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For Fermat, trying to prove the impossibility of his equality would be a formidable challenge, and that's all he needs.

    Từ trong câu: impossibility, try, prove, equality, formidable, challenge, need

    «Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Equality, your level, endless cornfield, However fat and fair and golden-stalked, Would set us pining for the snow-topped peaks And barren glaciers.

    Từ trong câu: fat, peak, barren, pin, endless, equality, level, however

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in an army where discipline was lax, and a spirit of anti-military equality prevailed amongst officers and men, the contagion would rapidly spread.

    Từ trong câu: contagion, army, discipline, spirit, anti, military, equality, prevail

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fair application of literacy, intelligence and other tests would hardly act with proportional equality on all levels of life.

    Từ trong câu: proportional, fair, application, intelligence, test, hardly, act, equality

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The central planning board would distribute a "social dividend" to ensure reasonable income equality.

    Từ trong câu: dividend, central, plan, board, distribute, social, ensure, reasonable

    «Introduction to Sociology/Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213879 (bản sửa đổi 4664075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng equality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gender equality227 lần
  • equality fraternity86 lần
  • footing of equality107 lần
  • racial equality63 lần
  • economic equality136 lần
  • liberty equality234 lần
  • equality of votes48 lần
  • perfect equality269 lần
  • terms of equality172 lần
  • absolute equality96 lần
  • social equality200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equality trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ equality hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equality gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equality: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.