E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endless”

223 câu thật có từ endless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endless nghĩa là vô tận. endless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiresomely long; seemingly without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endless

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng endless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endless variety422 lần
endless succession269 lần
seemingly endless159 lần
endless procession149 lần
endless repetition66 lần
endless rows81 lần
endless chain133 lần
endless varieties49 lần
endless discussions47 lần
endless possibilities48 lần
endless disputes36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endless trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ endless hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endless: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.