Câu tiếng Anh có từ “endless”
223 câu thật có từ endless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endless nghĩa là vô tận. endless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiresomely long; seemingly without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Students will have endless hours of fun checking out this site.
Từ trong câu: endless, student, hour, fun, check, out, site
«Blended Learning in K-12/Blended Learning In Grades 7-8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42994 (bản sửa đổi 3364094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For what endless years this life will have to go on!"
Từ trong câu: endless, year, life, go
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will guard against mortal sin; we are not obliged to guard against venial; indeed it would be endless to attempt it.
Từ trong câu: mortal, endless, guard, sin, oblige, indeed, attempt
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will make endless turmoil and trouble in the Marxian state.
Từ trong câu: turmoil, make, endless, trouble, state
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This style of singing violin concertos, endless variations, will not only destroy all talent for singing, but will also vitiate the public taste.
Từ trong câu: concerto, style, sing, violin, endless, variation, destroy, talent
H. Sutherland Edwards, The Life of Rossini. Nguồn: Project Gutenberg #45705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Failing to establish this initial willingness (or ability) to invest will end up with endless discussions which earn little profit.
Từ trong câu: willingness, fail, establish, initial, ability, invest, end, up
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng endless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endless variety | 422 lần |
| endless succession | 269 lần |
| seemingly endless | 159 lần |
| endless procession | 149 lần |
| endless repetition | 66 lần |
| endless rows | 81 lần |
| endless chain | 133 lần |
| endless varieties | 49 lần |
| endless discussions | 47 lần |
| endless possibilities | 48 lần |
| endless disputes | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endless trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ endless hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endless: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.