Câu tiếng Anh có từ “endless”
215 câu thật có từ endless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endless nghĩa là vô tận. endless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tiresomely long. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endless
These and a few other simple principles, as they have endless applications in practice, so also may be developed in theory into counsels of perfection.
Từ trong câu: endless, simple, principle, application, practice, develop, theory, counsel
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, that endless stretch of moor--those weary dragging miles!
Từ trong câu: moor, endless, stretch, weary, drag, mile
G. J. Whyte-Melville, Katerfelto: A Story of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #40883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The visions of St. Gertrude are an endless parable of spiritual truths, as well as a record of wonderful graces.
Từ trong câu: parable, vision, endless, spiritual, truth, well, record, wonderful
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May not its history be but the ceaseless evolution, the endless transformation of unknown primeval forces?
Từ trong câu: primeval, ceaseless, history, evolution, endless, transformation, unknown, force
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is foolish to cut snippets out of so endless a theme.
Từ trong câu: snippet, foolish, cut, out, endless, theme
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout my time in Shadwell I felt like a bogus curate at an endless choir treat.
Từ trong câu: bogus, throughout, time, feel, like, curate, endless, choir
Stephen McKenna, Sonia: Between Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #46046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- endless variety422 lần
- endless succession269 lần
- seemingly endless159 lần
- endless procession149 lần
- endless repetition66 lần
- endless rows81 lần
- endless chain133 lần
- endless varieties49 lần
- endless discussions47 lần
- endless possibilities48 lần
- endless disputes36 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endless trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ endless hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endless: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.