Câu tiếng Anh có từ “economically”
122 câu thật có từ economically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economically nghĩa là kinh tế. economically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to economic science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economically
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He must be posted on rates and discounts, that he may cover his territory economically.
Từ trong câu: economically, post, rate, discount, cover, territory
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Employers must come to the viewpoint that tipping is morally wrong, and therefore of necessity, economically unsound.
Từ trong câu: economically, morally, viewpoint, employer, come, tip, wrong, therefore
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If one attempts to travel economically he must expect many discomforts.
Từ trong câu: economically, attempt, travel, expect, many, discomfort
Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu. Nguồn: Project Gutenberg #71651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus it becomes increasingly evident to all Russians, whatever their political leanings may be, that Russia must have peace in order to survive economically.
Từ trong câu: economically, increasingly, thus, become, evident, whatever, political, lean
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tea must either enable the system to draw more heavily or more economically upon the resources afforded by recognized food, or it is itself nutriment.
Từ trong câu: economically, tea, either, enable, system, draw, heavily, resource
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other than culturally and economically, the cultures law systems has to be considered when tracking crime.
Từ trong câu: culturally, economically, culture, law, system, consider, track, crime
«Comparative law and justice/Madagascar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 2777699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"We must go somewhere before Arthur comes home, and we can live there very respectably and economically, too."
Từ trong câu: respectably, go, somewhere, come, home, live, economically
Mary Jane Holmes, Gretchen: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically disadvantaged | 49 lần |
| economically viable | 57 lần |
| economically feasible | 32 lần |
| stagnated economically | 8 lần |
| economically politically | 13 lần |
| socio economically | 8 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| politically economically | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economically trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ economically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economically: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.