Câu tiếng Anh có từ “economically”
122 câu thật có từ economically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economically nghĩa là kinh tế. economically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to economic science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This relation should be reflected on politically, economically, as well as socially.
Từ trong câu: economically, relation, reflect, politically, well, socially
«Intellectual Traditions in Media Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41614 (bản sửa đổi 2787705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For instance, there is a plutocratic assumption behind the phrase “Why should woman be economically dependent upon man?”
Từ trong câu: economically, instance, assumption, behind, phrase, woman, dependent, man
G. K. Chesterton, What's Wrong with the World. Nguồn: Project Gutenberg #1717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These ammonia solutions are expensive and should be used economically.
Từ trong câu: economically, ammonia, expensive, solution, use
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The handling of material in the plants, so far as possible, should be eliminated, where mechanical means can economically be adopted.
Từ trong câu: economically, handle, material, plant, far, possible, eliminate, mechanical
William Parr Capes, Municipal housecleaning. Nguồn: Project Gutenberg #56271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will indeed deprive them of any revenues which they should not, economically or ethically, receive from the public through gratuities to employees.
Từ trong câu: ethically, indeed, deprive, revenue, economically, receive, public, employee
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically disadvantaged | 49 lần |
| economically viable | 57 lần |
| economically feasible | 32 lần |
| stagnated economically | 8 lần |
| economically politically | 13 lần |
| socio economically | 8 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| politically economically | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economically trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ economically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economically: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.