Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economically”

122 câu thật có từ economically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economically nghĩa là kinh tế. economically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to economic science. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng economically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economically disadvantaged49 lần
economically viable57 lần
economically feasible32 lần
stagnated economically8 lần
economically politically13 lần
socio economically8 lần
economically sustainable10 lần
politically economically9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economically trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ economically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economically: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.