Câu tiếng Anh có từ “economically”
122 câu thật có từ economically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economically nghĩa là kinh tế. economically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to economic science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And yet, the middle classes too, had suffered both economically and physically in the war.
Từ trong câu: economically, middle, class, suffer, physically, war
«WikiJournal Preprints/Fascism and Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250004 (bản sửa đổi 2261453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Growing up in an economically disadvantaged neighborhood, John had limited access to education and career opportunities.
Từ trong câu: economically, grow, up, disadvantage, neighborhood, limit, access, education
«Motivation and emotion/Book/2024/Generativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307279 (bản sửa đổi 2729458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He lived economically, as he had always done, even to parsimoniousness.
Từ trong câu: economically, live, always, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been taught to buy carefully and to manage economically.
Từ trong câu: economically, carefully, manage, teach, buy
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had suffered physically, emotionally and economically during the war.
Từ trong câu: economically, emotionally, physically, suffer, war
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roderick had lodged himself economically in the same quarter.
Từ trong câu: economically, himself, quarter
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically disadvantaged | 49 lần |
| economically viable | 57 lần |
| economically feasible | 32 lần |
| stagnated economically | 8 lần |
| economically politically | 13 lần |
| socio economically | 8 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| politically economically | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economically trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ economically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economically: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.