Câu tiếng Anh có từ “economically”
122 câu thật có từ economically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economically nghĩa là kinh tế. economically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with respect to economic science. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The works are got up in the best style, and tastefully and economically bound.
Từ trong câu: economically, work, get, up, best, style, bound
Various, Notes and Queries, Number 57, November 30, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #15405. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most ancient and economically important cities of Albania.
Đây là một trong những thành phố cổ kính và quan trọng nhất về mặt kinh tế của Albania.
Từ trong câu: economically, ancient, important, city
«Durrës», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=339601 (bản sửa đổi 10723409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet they were the most intelligent and economically valuable communities of the old Ottoman Empire.
Từ trong câu: economically, intelligent, valuable, community, old, empire
George Horton, The blight of Asia. Nguồn: Project Gutenberg #76324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not a situation in which the law mechanistically recorded the interests of the most economically important industries in the area.
Từ trong câu: economically, situation, law, record, interest, important, industry, area
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now the most comprehensive conception of this new world is of one politically, socially and economically unified.
Từ trong câu: socially, politically, economically, conception, unify, comprehensive, now, new
H. G. Wells, The open conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #75786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economically disadvantaged | 49 lần |
| economically viable | 57 lần |
| economically feasible | 32 lần |
| stagnated economically | 8 lần |
| economically politically | 13 lần |
| socio economically | 8 lần |
| economically sustainable | 10 lần |
| politically economically | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economically trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ economically hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economically: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.