Câu tiếng Anh có từ “divided”
156 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divided
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of a sudden the night was divided by a scream.
Từ trong câu: scream, divide, divided, sudden, night
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "Solid South" must be divided by the peaceful agencies of the ballot, and all honest opinions must there find free expression.
Từ trong câu: agency, ballot, divided, honest, solid, peaceful, south, divide
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he saw it was divided by a large close iron screen into two unequal portions.
Từ trong câu: portion, divide, iron, divided, screen, saw, large, close
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This body of water was divided by horizontal partitions, which the shock of the departure would have to break in succession.
Từ trong câu: horizontal, succession, divide, divided, body, water, partition, shock
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not believe that land should be divided because the quantity of it is limited by nature.
Từ trong câu: limit, divide, quantity, limited, divided, believe, land, because
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His territory was seized by Mahomet, in defiance of the claims of his son Shehr, and divided among different governors.
Từ trong câu: territory, divide, claim, governor, seize, divided, son, among
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.