Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “divided”

69 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The well-known old building was indeed divided into three rooms,—a ball-room, with a drawing and music-room on either side.

    Từ trong câu: divided, well, know, old, build, indeed, divide, room

    Dr. Doran, Habits and men, with remnants of record touching the makers of both. Nguồn: Project Gutenberg #68823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Grays were divided, five men to one side, and four men on the other.

    Từ trong câu: gray, divided, divide, five, man, side, four

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In nearly all states murder has been divided into degrees.

    Từ trong câu: divide, nearly, degree, divided, murder, state

    Rufus Howard Clendenen, Clendenen's detective manual. Nguồn: Project Gutenberg #78873. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.