Câu tiếng Anh có từ “divided”
160 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divided
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From the date of the Act there was increasingly divided authority in the Canadas.
Từ trong câu: divided, increasingly, date, act, divide, authority
Charles Prestwood, Sir Lucas, A history of Canada, 1763-1812. Nguồn: Project Gutenberg #68336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were six thousand delegates present, but they were divided into a number of sections for the discussion of every phase of church work.
Từ trong câu: delegate, divided, six, thousand, present, divide, number, section
Lawrence Foushee London, Bishop Joseph Blount Cheshire: His Life and Work. Nguồn: Project Gutenberg #68887. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A brook divided the moor from the tenements, and to outward view there was no way across it—no way to the houses but round about by the road.
Từ trong câu: outward, divided, divide, moor, view, way, across, house
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a certain long, ugly hedge, pernicious in every way, which divided the field from a neighbor's.
Từ trong câu: hedge, ugly, divided, certain, long, every, way, divide
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were now five rows of benches on either side, divided, as in the present Chamber, by a gangway.
Từ trong câu: chamber, bench, divided, now, five, row, either, side
Michael MacDonagh, The pageant of Parliament, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #74244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.