Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divided”

160 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divided

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They will have ten thousand pounds divided amongst them.

    Từ trong câu: divided, ten, thousand, pound, divide, amongst

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But such is God's will; I am doomed to a divided existence, and I submit.

    Từ trong câu: divide, divided, existence, submit

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You cannot fail to see that twenty thousand pounds, the sum in question, divided equally between the nephew and three nieces of our uncle, will give five thousand to each?

    Từ trong câu: nephew, divided, can, fail, see, twenty, thousand, pound

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you marry, and want a house of your own, the land will be divided fairly, according to the courts.

    Từ trong câu: fairly, court, accord, divided, marry, want, house, land

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.