E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divided”

104 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divided

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • And yet, when the tarts were divided among ten girls you just got enough to tantalize you.

    Từ trong câu: tantalize, divide, divided, among, ten, girl, get, enough

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.