Câu tiếng Anh có từ “divided”
69 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divided
The legislature, however, was divided on the question as to what should be done with the free Negro.
Từ trong câu: divide, divided, legislature, however, question, free
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not believe that land should be divided because the quantity of it is limited by nature.
Từ trong câu: limit, divide, quantity, limited, divided, believe, land, because
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.