Câu tiếng Anh có từ “divided”
123 câu thật có từ divided hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divided nghĩa là chia. divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divided
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I have known myself to be divided from Edward for ever, without hearing one circumstance that could make me less desire the connection.
Từ trong câu: divided, know, myself, divide, ever, hear, circumstance, make
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has divided the duty of man into three great branches; which are, his duty to God, to himself, and to his neighbour.
Từ trong câu: neighbor, neighbour, divided, branch, divide, duty, man, great
Thomas Hobbes, The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 06 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #77338. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In nearly all states murder has been divided into degrees.
Từ trong câu: divide, nearly, degree, divided, murder, state
Rufus Howard Clendenen, Clendenen's detective manual. Nguồn: Project Gutenberg #78873. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have forgotten to say that the poem was in blank verse, and divided into parts, each with an appropriate title.
Từ trong câu: divide, blank, title, appropriate, divided, poem, verse, forget
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has divided his biography into three parts, entitled—‘Faith, Hope, Charity.’
Từ trong câu: divide, biography, entitle, faith, charity, divided, part, hope
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have divided my section up into two teams, one in the cellars and one in the gun-pits.
Từ trong câu: cellar, pit, divide, gun, team, divided, section, up
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divided
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divided trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ divided hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divided xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divided gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divided?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divided: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.