Câu tiếng Anh có từ “distressing”
130 câu thật có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distressing nghĩa là đau buồn. distressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distressing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Counseling and Cognitive Behavioral Therapy: Tinnitus can be distressing, leading to anxiety or depression.
Từ trong câu: distressing, counsel, cognitive, behavioral, therapy, lead, anxiety, depression
«Internal Medicine/Hearing Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461007 (bản sửa đổi 4321665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All this was but the disturbing echo of something from outside, annoying, distressing, but in the end surely ineffectual.
Từ trong câu: distressing, annoying, disturb, echo, something, outside, annoy, end
Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the distressing things when you look at the places that have lost newspapers, they have no philanthropic giving there.
Từ trong câu: distressing, thing, look, place, lose, newspaper, philanthropic, give
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Suffice it to say, that, after many distressing disasters, we arrived at the door of our own habitation in Water-street.
Từ trong câu: distressing, suffice, many, disaster, arrive, door, habitation, water
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sequel of this distressing case was of an equally melancholy character.
Từ trong câu: sequel, distressing, case, equally, melancholy, character
Forbes Winslow, The Anatomy of Suicide. Nguồn: Project Gutenberg #50907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rumination is a trauma response involving repetitive thoughts surrounding distressing symptoms.
Từ trong câu: trauma, rumination, response, involve, think, surround, distressing, symptom
«Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distressing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distressing trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distressing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distressing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distressing: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.