E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distressing”

124 câu thật có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distressing nghĩa là đau buồn. distressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dearest Miss Roper,--Alas, we are all at Florence quite safe, and You, we hear, are shut up! indeed, it is sadly distressing!

    Từ trong câu: distressing, dear, miss, quite, safe, hear, shut, up

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distressing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distressing trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distressing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distressing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distressing: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.