Câu tiếng Anh có từ “distressing”
151 câu thật có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distressing nghĩa là đau buồn. distressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distressing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But this was soon followed by the most distressing accounts I ever read.
Từ trong câu: distressing, soon, follow, account, ever, read
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately the best order possible, under such distressing circumstances, was maintained by the splendid officers supporting Monet.
Từ trong câu: distressing, fortunately, best, order, possible, circumstance, maintain, officer
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some most distressing and frequently incurable complaints are caused by false customs and false delicacy in this particular.
Từ trong câu: incurable, distressing, frequently, complaint, cause, false, custom, delicacy
Calvin Cutter, A Treatise on Anatomy, Physiology, and Hygiene (Revised Edition). Nguồn: Project Gutenberg #30541. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is called stationarity and it is this thought that best sums up the idea that is known by the distressing name Markov Random Field.
Điều này được gọi là tính dừng và chính suy nghĩ này đã tóm tắt tốt nhất ý tưởng được biết đến với cái tên đáng buồn là Trường ngẫu nhiên Markov.
Từ trong câu: random, distressing, sum, call, think, best, up, idea
«Digital Photography/Enlarging Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109944 (bản sửa đổi 4467078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the last distressing sentiment of the piece was brought forth, it was greeted by that kind of applause which rings as sincere.
Từ trong câu: piece, kind, ring, distressing, sentiment, sincere, greet, applause
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distressing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distressing trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ distressing hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distressing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distressing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distressing: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.