Câu tiếng Anh có từ “disqualify”
108 câu thật có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disqualify nghĩa là loại bỏ. disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disqualify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The cameras cannot disqualify a swimmer unless an official on the pool deck saw a violation.
Từ trong câu: disqualify, camera, can, swimmer, unless, official, pool, deck
«Lentis/Implementation of Technology in Sports: Historical Successes and Failures, and Modern Discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261328 (bản sửa đổi 4241742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a boat does not have enough weight, the racer is disqualified and cannot win the race.
Từ trong câu: disqualify, boat, enough, weight, can, win, race
«Canoe racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315921 (bản sửa đổi 8944598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A disqualified assistant teacher could be allowed to remain in an advanced course for a limited time.
Từ trong câu: disqualify, assistant, teacher, allow, remain, advance, course, limit
«Assistant teacher program/Forum/Advanced courses for assistant teachers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55606 (bản sửa đổi 1563347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One who can utter that doubt has some defect of vision, which disqualifies him from reaching safe conclusions respecting the colored race.
Từ trong câu: disqualify, utter, doubt, defect, vision, reach, safe, conclusion
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can never be safe even as a preliminary guide; as an ultimate rule to test the value of revelation, it is totally disqualified.
Từ trong câu: disqualify, never, safe, even, preliminary, guide, ultimate, rule
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lack of sympathy with German and particularly with Hegelian idealism disqualifies me from the task, but this much in spite of this lack I can see.
Từ trong câu: disqualify, lack, sympathy, particularly, task, much, spite, see
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disqualify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disqualify trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disqualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disqualify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disqualify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disqualify: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.