E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disqualify”

107 câu thật có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disqualify nghĩa là loại bỏ. disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disqualify

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was disqualified—even worse than the ill-fated Rice gambit.

    Từ trong câu: gambit, disqualify, even, bad, ill, rice

    S. S. Van Dine, The Bishop murder case. Nguồn: Project Gutenberg #75157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disqualify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disqualify trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disqualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disqualify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disqualify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disqualify: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.