Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disqualify”

108 câu thật có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disqualify nghĩa là loại bỏ. disqualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make unfit or unsuitable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disqualify

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Athletes must go between the gates, otherwise they are disqualified.

    Từ trong câu: disqualify, athlete, go, gate, otherwise

    «Alpine skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377693 (bản sửa đổi 9301779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They must not be disqualified by any law.

    Từ trong câu: disqualify, law

    «Governor of Bagmati Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964440 (bản sửa đổi 9867777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another requirement is that they must be Bahamian and must not have been disqualified or suspended from the courts in any place outside The Bahamas.

    Một yêu cầu khác là họ phải là người Bahamian và không bị loại hoặc bị đình chỉ khỏi tòa án ở bất kỳ nơi nào ngoài Bahamas.

    Từ trong câu: disqualify, another, requirement, suspend, court, place, outside

    «Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The wretched nervousness of character which at once stimulated him to pine for distinction, and disqualified him from obtaining it, must have made his life miserable.

    Từ trong câu: disqualify, nervousness, character, once, stimulate, pine, distinction, obtain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disqualify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disqualify trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ disqualify hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disqualify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disqualify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disqualify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disqualify: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.