Câu tiếng Anh có từ “disillusion”
82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disillusion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His happiness had fled on the wings of disappointment and disillusion.
Từ trong câu: disillusion, happiness, flee, wing, disappointment
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Nicolette: a tale of old Provence. Nguồn: Project Gutenberg #61484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The memories of it had lost their sting, even the pang of disillusion was only a remembrance.
Từ trong câu: disillusion, remembrance, memory, lose, even
Geraldine Bonner, The book of Evelyn. Nguồn: Project Gutenberg #68941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Happily, the disillusioning fog had come upon us by degrees.
Từ trong câu: disillusion, happily, fog, come, degree
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What if his disillusioning had been a little less complete?
Điều gì sẽ xảy ra nếu sự vỡ mộng của anh ấy ít trọn vẹn hơn một chút?
Từ trong câu: disillusion, little, less, complete
Bertram Mitford, The Sign of the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #27476. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soon many began to feel disillusioned believing that they had sacrificed much for a few to become rich.
Từ trong câu: disillusion, soon, many, begin, feel, believe, sacrifice, much
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We thought the shell had entered the tiny yard, but Cockie's voice in unearthly yells quickly disillusioned us.
Từ trong câu: disillusion, think, shell, enter, tiny, yard, voice, yell
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disillusioned Eve withdrew to her own apartments in anger; and Balzac, whose bronchitis and congestion of the liver had grown worse, remained an invalid in his.
Từ trong câu: disillusion, congestion, withdraw, apartment, anger, liver, grow, bad
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.