Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disillusion”

82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disillusion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Disillusioned with scholarly pursuits, he turns to magic in hopes of transcending human limitations.

    Từ trong câu: disillusion, scholarly, pursuit, turn, magic, hope, human, limitation

    «Great Books/Reading Faust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305714 (bản sửa đổi 2633184). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To be disillusioned is a trifle; but never to have dreamed is terrible.

    Từ trong câu: disillusion, trifle, never, dream, terrible

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet Louka has her glamorous moods, rebuked by one even nearer the disillusioned heart of things.

    Từ trong câu: disillusion, rebuke, glamorous, mood, even, near, heart, thing

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242788 (bản sửa đổi 4618557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arriving at Hollins, his disillusion was instantaneous, and all that Saturday night he tossed in mental misery.

    Từ trong câu: disillusion, arrive, instantaneous, saturday, night, toss, mental, misery

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.