Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disillusion”

82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disillusion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To meet them in reality would have been to him bewilderment, disappointment, disillusion.

    Từ trong câu: disillusion, meet, reality, bewilderment, disappointment

    Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many would-be bonsai growers become disillusioned after trying, and failing, to keep their first tree alive.

    Từ trong câu: disillusion, many, become, try, fail, keep, first, tree

    «Bonsai/Choosing a tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166051 (bản sửa đổi 3226548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Poor little Felicia would have to be disillusioned sooner or later.

    Từ trong câu: disillusion, poor, little, soon, late

    William John Locke, A Study In Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #53995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He initially believed that people would do the right thing according to their consciences, but was disillusioned and then became autocratic.

    Từ trong câu: disillusion, initially, believe, people, right, thing, accord, conscience

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.