Câu tiếng Anh có từ “disillusion”
82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disillusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The book perfectly renders the disillusion, languor and sentimentality which characterise a self-centred scepticism.
Từ trong câu: disillusion, book, perfectly, render, characterise, self, center
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing dramatic in Stendhal's life, which, viewed impartially, is a simple and somewhat pathetic record of failure and disillusion.
Từ trong câu: disillusion, nothing, dramatic, life, view, simple, somewhat, record
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the great universal war was over, which left behind it so much bitter disillusion, Lieutenant Wenceslaus Kvatopil again came tapping at my door.
Từ trong câu: disillusion, great, universal, war, leave, behind, much, bitter
Mór Jókai, Eyes Like the Sea: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disillusioned Eve withdrew to her own apartments in anger; and Balzac, whose bronchitis and congestion of the liver had grown worse, remained an invalid in his.
Từ trong câu: disillusion, congestion, withdraw, apartment, anger, liver, grow, bad
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tells an amusing story of a little incident occasioned by the fiasco, which, he says, brought him at least some little consolation, and atoned for much disillusion.
Từ trong câu: disillusion, tell, amuse, story, little, incident, occasion, bring
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.