Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disillusion”

82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disillusion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • That’s the best you can do, unless you want her to become like me--disillusioned!

    Từ trong câu: disillusion, best, unless, want, become, like

    Joseph Conrad, Under Western Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #2480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I can't disillusion the child, happily; she has given me no address."

    Từ trong câu: disillusion, well, child, happily, give, address

    Harold MacGrath, Half a Rogue. Nguồn: Project Gutenberg #4790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An even more disillusioned Helen hears Steve offer her egg-money so that she can start saving again for Kate's unborn daughter.

    Từ trong câu: disillusion, even, hear, offer, egg, money, start, save

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ideas can transform the embittered and disillusioned either into murderers willing to kill innocents, or into free peoples living harmoniously in a diverse society.

    Từ trong câu: disillusion, idea, transform, either, murderer, will, kill, innocent

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.