E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discourage”

231 câu thật có từ discourage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discourage nghĩa là làm nản lòng. discourage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: try to prevent; show opposition to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discourage

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourage trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ discourage hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discourage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourage: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.