E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discourage”

227 câu thật có từ discourage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discourage nghĩa là làm nản lòng. discourage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: try to prevent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This simple fact discourages a lot of people from even attempting to read health information on their own.

    Từ trong câu: discourage, simple, fact, lot, people, even, attempt, read

    «Health Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78441 (bản sửa đổi 2459669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In other words, the reader is strongly discouraged from seeing the answers before they successfully solve the problems themselves.

    Từ trong câu: discourage, word, reader, strongly, see, answer, successfully, solve

    «Problems in Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172324 (bản sửa đổi 4415022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourage trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ discourage hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discourage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourage: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.