Câu tiếng Anh có từ “disastrous”
170 câu thật có từ disastrous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disastrous nghĩa là thảm họa. disastrous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disastrous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What if any options does the City have to avoid such a disastrous result?
Từ trong câu: disastrous, option, city, avoid, result
«Public-Private Partnership Policy Casebook/Chicago Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376699 (bản sửa đổi 3442291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let the plays be immoral, and its influence must be disastrous to virtue.
Từ trong câu: disastrous, immoral, let, play, influence, virtue
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She must have seen plainly then he attached most disastrous importance to that visit of her former lover.
Từ trong câu: disastrous, see, attach, importance, visit, former, lover
Richard Dowling, Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never would he consent to be an instrument for the execution of a policy which, he believed, must entail disastrous consequences upon his country.
Từ trong câu: disastrous, never, consent, instrument, execution, policy, believe, consequence
John Hall, England and the Orléans Monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #59961. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For I already perceived clearly that the country about London must inevitably be the scene of a disastrous struggle before such creatures as these could be destroyed.
Từ trong câu: disastrous, inevitably, already, perceive, clearly, country, scene, struggle
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, swelling and shrinking due to changes in the humidity of the atmosphere must not be checked, or the result will be disastrous.
Từ trong câu: humidity, hand, swell, shrink, due, change, atmosphere, check
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disastrous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disastrous consequences | 294 lần |
| disastrous defeat | 110 lần |
| disastrous results | 216 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| disastrous rout | 20 lần |
| disastrous repulse | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disastrous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disastrous trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ disastrous hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disastrous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disastrous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disastrous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disastrous: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.