Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disapproval”

147 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disapproval

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She further explains that most of them are incarcerated due to businesses' disapproval of such anarchic creativity.

    Từ trong câu: disapproval, anarchic, further, explain, due, business, creativity

    «The Lego Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378399 (bản sửa đổi 10564935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her Aunt’s disapproval hung over the house like a dark cloud unnerving Phyllis more at every moment.

    Từ trong câu: unnerving, disapproval, hang, house, like, dark, cloud, unnerve

    Clair Blank, The Adventure Girls in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #45308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wordsworth was, in fact, hampered by some such feelings of disapproval.

    Từ trong câu: hamper, disapproval, fact, feel

    F. W. H. Myers, Wordsworth. Nguồn: Project Gutenberg #8747. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'What are you doing here?' he demanded, with a touch of proprietorial disapproval.

    Từ trong câu: proprietorial, do, demand, touch, disapproval

    P. G. Wodehouse, Meet Mr Mulliner. Nguồn: Project Gutenberg #70222. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She scarcely took the pains to conceal her disapproval of this young man--so ordinary, so gauche.

    Từ trong câu: gauche, scarcely, take, pain, conceal, disapproval, young, man

    E. Phillips Oppenheim, The Tempting of Tavernake. Nguồn: Project Gutenberg #5091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An innuendo is "an oblique hint or remark"; The word is often used to express disapproval.

    Từ trong câu: oblique, innuendo, hint, remark, word, often, use, express

    «Innuendo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264072 (bản sửa đổi 10437497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To condone an offense is to overlook or disregard a harmful action without protesting or expressing disapproval.

    Từ trong câu: condone, offense, overlook, disregard, harmful, action, protest, express

    «Forgiving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238108 (bản sửa đổi 2739468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.