Câu tiếng Anh có từ “disapproval”
147 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapproval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pape managed an interruptive glower of disapproval that would have done credit to the most efficient "bull" of the Central Office.
Từ trong câu: disapproval, manage, credit, efficient, bull, central, office
E. S. Dorrance, Lonesome Town. Nguồn: Project Gutenberg #35819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We have graver reasons for our anxiety in regard to your relations with her, my son; and not the least of them is Mr. Maverick's entire disapproval of any such attachment."
Từ trong câu: disapproval, reason, anxiety, regard, relation, son, least, mr
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The friends of the family were loud in their exclamations of disapproval at the folly of this proceeding, which would, they said, waste two of the best years of Honore's life.
Từ trong câu: disapproval, friend, family, loud, folly, proceed, waste, best
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As leaders we are powerless for we dare not resent such or to show even the slightest disapproval.
Từ trong câu: resent, disapproval, leader, dare, show, even, slight
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.