Câu tiếng Anh có từ “disapproval”
147 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapproval
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For many reasons: bitterness, wounded vanity, moral disapproval, what might be called a jealous repulsion.
Từ trong câu: jealous, disapproval, vanity, many, reason, wound, moral, call
Romain Rolland, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #66882. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their disapproval indeed would far outweigh any satisfaction I may derive from the success of the journey.
Từ trong câu: outweigh, disapproval, indeed, far, satisfaction, derive, success, journey
John Lewis Burckhardt, Travels in Nubia. Nguồn: Project Gutenberg #71129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would not ask any one to help him, fearing his project might meet with disapproval and opposition.
Từ trong câu: meet, opposition, project, disapproval, ask, help, fear
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.