Câu tiếng Anh có từ “disapproval”
147 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disapproval
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When they voiced their disapproval, Lola lost the one thing she could never keep--her temper.
Từ trong câu: disapproval, voice, lose, thing, never, keep, temper
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it can also be used to show disapproval.
Từ trong câu: disapproval, however, use, show
«Janeite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241979 (bản sửa đổi 9008368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This study shows that negative emotions such as anger and disapproval can be triggered when people are treated unfairly.
Từ trong câu: disapproval, study, show, negative, emotion, anger, trigger, people
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If I could have changed places with Fidget, I could scarce have expressed my disapproval of the new-comer more vehemently than he.
Từ trong câu: disapproval, change, place, express, new
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will therefore suppress a good deal more of disapproval I was going to write, and see what I can tell you in her praise.
Từ trong câu: disapproval, therefore, suppress, good, deal, go, write, see
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This re-emergence of popularity can be attributed to growing disapproval of the current judicial system.
Từ trong câu: popularity, disapproval, emergence, be, attribute, grow, current, system
«Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239076 (bản sửa đổi 1950696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.