Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disapproval”

146 câu thật có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disapproval nghĩa là không tán thành. disapproval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of disliking something or what someone is doing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disapproval

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He said very little; his disapproval was more expressed in his manner than anything else.

    Từ trong câu: disapproval, little, express, manner, anything, else

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 704 June 23, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #48221. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The emperor's approval of the measure was no less marked than his disapproval of the words just quoted.

    Từ trong câu: disapproval, approval, measure, less, mark, word, quote

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I could have changed places with Fidget, I could scarce have expressed my disapproval of the new-comer more vehemently than he.

    Từ trong câu: disapproval, change, place, express, new

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disapproval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disapproval trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ disapproval hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disapproval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disapproval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disapproval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disapproval: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.