Câu tiếng Anh có từ “disappearance”
168 câu thật có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappearance nghĩa là sự biến mất. disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappearance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The wife continued to live at ---- until her death, which occurred several years after the mysterious disappearance of her husband.
Từ trong câu: disappearance, wife, continue, live, until, death, occur, several
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His whole work turns on traces and disappearance, and on the need to keep a space for play inside every system.
Từ trong câu: disappearance, whole, work, turn, trace, need, keep, space
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In my opinion, this point is one the most critical evidence for the disappearance of the programmed instruction tools in education systems.
Từ trong câu: disappearance, opinion, point, critical, evidence, program, instruction, tool
«Instructional Technology/Bases of the Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25375 (bản sửa đổi 4318310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The argument from the sudden disappearance of persons in a position to know something of the truth is of a less convincing character.
Từ trong câu: disappearance, argument, sudden, person, position, know, something, truth
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then followed a full description of Oliver’s dress, person, appearance, and disappearance: with the name and address of Mr. Brownlow at full length.
Từ trong câu: disappearance, follow, full, description, dress, person, appearance, name
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After its disappearance it was thought of no more, but fifteen days later a very singular incident recalled it to public attention.
Từ trong câu: singular, disappearance, think, fifteen, day, late, incident, recall
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disappearance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mysterious disappearance | 663 lần |
| sudden disappearance | 519 lần |
| unaccountable disappearance | 64 lần |
| gradual disappearance | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappearance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappearance trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappearance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappearance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappearance: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.