Câu tiếng Anh có từ “disappearance”
175 câu thật có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappearance nghĩa là sự biến mất. disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappearance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The disappearance of the display box at the bottom of the scrolling list area.
Từ trong câu: disappearance, display, box, bottom, scroll, list, area
«Aros/Developer/Docs/Libraries/GadTools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226633 (bản sửa đổi 4366461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However that were, his disappearance seemed to be bewailed as some general calamity.
Từ trong câu: disappearance, however, seem, general, calamity
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disappearance of a lower race is therefore no calamity; it is evidence of progress.
Từ trong câu: disappearance, low, race, therefore, calamity, evidence, progress
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her corpse was found in a week after her disappearance.
Từ trong câu: disappearance, corpse, find, week
«Indian Supreme Court orders transfer of Asifa Bano gang rape and murder case to Pathankot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2842545 (bản sửa đổi 4880550). · English Wikinews · CC BY 2.5
Your mysterious disappearance is put down with your other eccentricities."
Từ trong câu: eccentricity, disappearance, mysterious, put, down
Julia Thompson von Stosch Schayer, Tiger Lily, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And you really think we shall unravel the mystery of the Prince's disappearance to-night?"
Từ trong câu: mystery, unravel, disappearance, really, think, night
George R. Sims, Dorcas Dene, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disappearance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mysterious disappearance | 663 lần |
| sudden disappearance | 519 lần |
| unaccountable disappearance | 64 lần |
| gradual disappearance | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappearance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappearance trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappearance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappearance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappearance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.